STT
Đối tượng áp dụng giá
Giá bán điện (đ/kWh)
1
Cấp điện áp từ 110 kV trở lên
a) Giờ bình thường
1.277
b) Giờ thấp điểm
792
c) Giờ cao điểm
2.284
2
Cấp điện áp từ 22 kV đến dưới 110 kV
a) Giờ bình thường
1.305
b) Giờ thấp điểm
822
c) Giờ cao điểm
2.376
3
Cấp điện áp từ 6 kV đến dưới 22 KV
a) Giờ bình thường
1.350
b) Giờ thấp điểm
852
c) Giờ cao điểm
2.449
4
Cấp điện áp dưới 6 kV
a) Giờ bình thường
1.406
b) Giờ thấp điểm
897
c) Giờ cao điểm
2.542
Khách hàng mua điện tại cấp điện áp 20kV được tính theo giá tại cấp điện áp từ 22kV đến dưới 110kV.
b) Bơm nước tưới tiêu
STT
Cấp điện áp
Giá bán điện (đồng/kWh)
1
Từ 6 kV trở lên
a) Giờ bình thường
1.199
b) Giờ thấp điểm
626
c) Giờ cao điểm
1.741
2
Dưới 6 kV
a) Giờ bình thường
1.259
b) Giờ thấp điểm
656
c) Giờ cao điểm
1.803
c) Hành chính, sự nghiệp
STT
Đối tượng áp dụng giá
Giá bán điện (đồng/kWh)
1
Bệnh viện, nhà trẻ, mẫu giáo, trường phổ thông
a) Cấp điện áp từ 6 kV trở lên
1.379
b) Cấp điện áp dưới 6 kV
1.471
2
Chiếu sáng công cộng
a) Cấp điện áp từ 6 kV trở lên
1.500
b) Cấp điện áp dưới 6 kV
1.590
3
Đơn vị hành chính, sự nghiệp
a) Cấp điện áp từ 6 kV trở lên
1.531
b) Cấp điện áp dưới 6 kV
1.590
d) Kinh doanh
STT
Cấp điện áp
Giá bán điện (đồng/kWh)
1
Từ 22 kV trở lên
a) Giờ bình thường
2.104
b) Giờ thấp điểm
1.199
c) Giờ cao điểm
3.607
2
Từ 6 kV đến dưới 22 kV
a) Giờ bình thường
2.255
b) Giờ thấp điểm
1.350
c) Giờ cao điểm
3.731
3
Dưới 6 kV
a) Giờ bình thường
2.285
b) Giờ thấp điểm
1.410
c) Giờ cao điểm
3.900
e) Sinh hoạt
STT
Mức sử dụng của một hộ trong tháng
Giá bán điện (đồng/kWh)
1
Cho 50kWh (cho hộ nghèo và thu nhập thấp)
993
2
Cho kWh từ 0 - 100 (cho hộ thông thường)
1.418
3
Cho kWh từ 101 - 150
1.622
4
Cho kWh từ 151 - 200
2.044
5
Cho kWh từ 201 - 300
2.210
6
Cho kWh từ 301 - 400
2.361
7
Cho kWh từ 401 trở lên
2.420
Đối với sinh viên và người lao động thuê nhà để ở: cứ 04 người đăng ký được hưởng định mức 01 hộ (01 người được tính là ¼ định mức).
