STT

Tên hàng hóa

06/5/2013

Giá bán buôn bình quân

trong ngày

(NDT/kg)

05/5/2013

Giá bán buôn bình quân

 trong ngày (NDT/kg)

Tỷ lệ

chênh lệch giá 2 ngày

(%)

06/5/2012

Giá bán buôn bình quân

trong ngày

(NDT/kg)

So sánh

cùng kỳ

năm trước

(%)

1

Rau bắp cải tròn

0.94

1.20

-21.76%

1.59

-40.98%

2

Cải chíp

1.25

1.74

-27.98%

1.86

-32.69%

3

Rau mùi

13.00

13.00

0.00%

4.00

225.00%

4

Rau cần

2.91

2.90

0.17%

2.39

21.80%

5

Xà lách

3.03

3.64

-16.96%

1.53

98.17%

6

Cải thảo

1.15

1.34

-14.32%

1.62

-28.85%

7

Củ cải

0.82

0.87

-6.41%

1.53

-46.67%

8

Khoai tây

2.61

2.56

1.73%

2.08

25.25%

9

Hành tây

2.22

2.28

-2.50%

0.89

148.44%

10

Tỏi

6.15

6.88

-10.51%

5.96

3.30%

11

Gừng

2.91

2.62

10.90%

3.77

-22.80%

12

Cà chua

1.94

1.91

1.70%

4.35

-55.34%

13

Dưa chuột

1.97

2.24

-11.81%

2.63

-25.09%

14

Cà tím

3.28

3.01

8.86%

3.28

0.07%

15

Ớt cay

7.60

6.23

22.04%

5.49

38.44%

16

Ớt xanh

2.00

2.85

-29.82%

2.98

-32.82%

17

Đỗ quả

3.18

3.17

0.46%

3.24

-1.61%

18

Bí ngô

1.55

1.66

-6.80%

1.40

10.71%

19

Mướp

4.00

4.00

0.00%

6.00

-33.33%

20

Mướp đắng

4.00

3.99

0.01%

5.18

-22.93%

Giá bình quân

2.11

2.24

-5.93%

2.67

-20.92%