STT

Tên hàng hóa

09/6/2013

Giá bán buôn bình quân

trong ngày


(NDT/kg)

08/6/2013

Giá bán buôn bình quân

 trong ngày


(NDT/kg)

Tỷ lệ

chênh lệch giá

 2 ngày

 

(%)

09/6/2012

Giá bán buôn bình quân

trong ngày


(NDT/kg)

So sánh

cùng kỳ

năm trước

 

 

(%)

1

Rau bắp cải tròn

0.60

0.67

-10.00%

0.99

-39.72%

2

Cải chíp

1.35

1.08

25.13%

1.41

-4.27%

3

Rau mùi

3.00

3.00

0.00%

6.00

-50.00%

4

Rau cần

1.62

1.69

-3.71%

2.04

-20.54%

5

Xà lách

1.88

1.91

-1.55%

1.18

59.33%

6

Cải thảo

0.48

0.57

-15.77%

0.63

-24.43%

7

Củ cải

0.90

0.74

22.19%

1.00

-9.80%

8

Khoai tây

2.94

2.93

0.33%

2.11

39.26%

9

Hành tây

1.59

2.17

-26.75%

0.80

98.86%

10

Tỏi

5.22

6.27

-16.75%

6.66

-21.55%

11

Gừng

2.69

2.65

1.64%

3.53

-23.76%

12

Cà chua

2.39

1.80

32.75%

3.76

-36.46%

13

Dưa chuột

2.34

2.24

4.25%

1.24

88.55%

14

Cà tím

1.71

2.15

-20.64%

2.45

-30.33%

15

Ớt cay

4.00

4.00

0.00%

7.46

-46.38%

16

Ớt xanh

2.02

1.62

24.71%

2.26

-10.62%

17

Đỗ quả

2.93

2.99

-1.73%

3.54

-17.18%

18

Bí ngô

1.03

1.25

-17.65%

2.07

-50.28%

19

Mướp

4.00

4.00

0.00%

3.50

14.29%

20

Mướp đắng

3.04

4.09

-25.66%

3.89

-21.84%

Giá bình quân

1.64

1.67

-1.62%

2.23

-26.45%

Thu Trang (Theo STM Vân Nam, Trung Quốc)