STT

Tên

 hàng hóa

13/6/2013

Giá bán buôn bình quân

trong ngày

 (NDT/kg)

12/6/2013

Giá bán buôn bình quân

 trong ngày

(NDT/kg)

Tỷ lệ

chênh lệch giá

 2 ngày

(%)

13/6/2012

Giá bán buôn bình quân

trong ngày

(NDT/kg)

So sánh

cùng kỳ

năm trước

 

(%)

1

Rau bắp cải tròn

0.64

0.65

-0.92%

1.04

-38.26%

2

Cải chíp

1.38

0.98

40.03%

1.40

-1.65%

3

Rau mùi

4.00

4.00

0.00%

3.50

14.29%

4

Rau cần

1.70

1.92

-11.33%

2.47

-30.95%

5

Xà lách

1.64

1.61

2.04%

2.41

-31.89%

6

Cải thảo

0.61

0.50

21.26%

0.54

13.14%

7

Củ cải

0.69

0.68

0.81%

0.72

-4.32%

8

Khoai tây

2.90

3.07

-5.47%

2.06

40.86%

9

Hành tây

2.50

2.38

5.35%

0.82

204.92%

10

Tỏi

5.48

5.38

1.97%

6.74

-18.68%

11

Gừng

2.91

2.96

-1.72%

3.23

-9.85%

12

Cà chua

1.50

2.30

-34.69%

2.88

-48.00%

13

Dưa chuột

1.88

1.48

27.38%

1.38

35.95%

14

Cà tím

1.90

2.10

-9.49%

1.92

-1.13%

15

Ớt cay

4.89

3.80

28.81%

6.93

-29.35%

16

Ớt xanh

1.75

1.52

15.38%

2.69

-34.94%

17

Đỗ quả

2.27

2.72

-16.58%

2.74

-17.12%

18

Bí ngô

1.23

1.00

22.96%

1.83

-32.73%

19

Mướp

4.00

3.50

14.29%

2.50

60.00%

20

Mướp đắng

4.42

3.34

32.30%

3.53

25.06%

Giá bình quân

1.66

1.71

-2.87%

1.94

-14.07%


Thu Trang (Theo STM Vân Nam, Trung Quốc)