STT

Tên

hàng hóa

27/5/2013

Giá bán buôn bình quân

trong ngày

(NDT/kg)

26/5/2013

Giá bán buôn bình quân

 trong ngày

(NDT/kg)

Tỷ lệ

chênh lệch

giá 2 ngày

(%)

27/5/2012

Giá bán buôn bình quân

trong ngày

(NDT/kg)

So sánh

cùng kỳ


năm trước


(%)

1

Rau bắp cải tròn

0.66

0.75

-11.82%

1.53

-56.71%

2

Cải chíp

1.09

1.15

-5.12%

1.43

-23.69%

3

Rau mùi

4.50

4.00

12.50%

6.00

-25.00%

4

Rau cần

1.99

2.14

-7.20%

2.33

-14.67%

5

Xà lách

2.23

2.96

-24.50%

1.74

28.42%

6

Cải thảo

0.73

0.87

-15.75%

1.05

-29.98%

7

Củ cải

0.70

0.69

1.79%

1.63

-56.89%

8

Khoai tây

3.12

3.30

-5.34%

2.34

33.27%

9

Hành tây

2.08

1.51

38.02%

1.08

92.90%

10

Tỏi

6.38

6.46

-1.34%

5.46

16.82%

11

Gừng

3.77

3.79

-0.44%

3.18

18.36%

12

Cà chua

2.52

1.98

27.47%

4.18

-39.76%

13

Dưa chuột

1.73

1.93

-10.24%

1.50

15.65%

14

Cà tím

2.37

2.40

-1.40%

2.88

-17.76%

15

Ớt cay

4.51

4.46

1.20%

7.30

-38.23%

16

Ớt xanh

3.25

3.27

-0.55%

2.62

24.05%

17

Đỗ quả

3.03

3.07

-1.36%

3.31

-8.42%

18

Bí ngô

1.48

1.41

5.01%

1.50

-1.35%

19

Mướp

4.50

4.00

12.50%

4.00

12.50%

20

Mướp đắng

3.05

2.58

18.16%

4.00

-23.83%

Giá bình quân

1.99

2.06

-3.38%

2.34

-14.96%