STT

Tên

hàng hóa

29/5/2013

Giá bán buôn bình quân

trong ngày

(NDT/kg)

28/5/2013

Giá bán buôn bình quân

 trong ngày

(NDT/kg)

Tỷ lệ

chênh lệch giá 2 ngày


(%)

29/5/2012

Giá bán buôn bình quân

trong ngày

(NDT/kg)

So sánh

cùng kỳ

năm trước



(%)

1

Rau bắp cải tròn

0.75

0.81

-6.82%

1.33

-43.65%

2

Cải chíp

1.20

1.31

-8.30%

1.42

-15.27%

3

Rau mùi

4.00

4.50

-11.11%

4.50

-11.11%

4

Rau cần

1.99

1.96

1.67%

2.34

-14.81%

5

Xà lách

1.65

1.97

-16.27%

1.94

-14.92%

6

Cải thảo

0.54

0.63

-13.84%

1.02

-46.59%

7

Củ cải

0.57

0.65

-11.97%

1.41

-59.39%

8

Khoai tây

3.11

3.15

-1.35%

2.38

30.66%

9

Hành tây

2.04

2.08

-1.94%

0.89

128.82%

10

Tỏi

6.68

6.78

-1.54%

5.97

11.90%

11

Gừng

3.07

3.50

-12.33%

3.53

-13.16%

12

Cà chua

2.16

2.42

-10.77%

3.11

-30.69%

13

Dưa chuột

1.49

1.49

-0.09%

1.72

-13.46%

14

Cà tím

2.34

2.58

-9.16%

2.42

-3.26%

15

Ớt cay

4.84

4.41

9.91%

8.44

-42.63%

16

Ớt xanh

2.88

3.28

-12.02%

2.72

6.02%

17

Đỗ quả

3.14

2.95

6.68%

2.55

23.23%

18

Bí ngô

1.81

1.82

-0.40%

1.56

15.83%

19

Mướp

3.50

4.00

-12.50%

2.00

75.00%

20

Mướp đắng

3.34

3.04

9.75%

4.26

-21.53%

Giá bình quân

1.89

1.94

-2.58%

2.26

-16.28%


Thu Trang (Theo STM Vân Nam, Trung Quốc)