a) Bên bán điện được ngừng, giảm mức cung cấp điện trong các trường hợp sau.

+ Không khẩn cấp

-   Ngừng, giảm mức cung cấp điện theo kế hoạch của bên bán điện khi có nhu cầu sửa chữa, bảo dưỡng, đại tu, xây lắp các công trình điện, điều hòa, hạn chế phụ tải do thiếu điện và các nhu cầu khác theo kế hoạch.

-   Ngừng cấp điện theo yêu cầu của các tổ chức, cá nhân có liên quan trong các trường hợp để đảm bảo an toàn phục vụ thi công các công trình.

-   Ngừng, giảm mức cung cấp điện theo yêu cầu của khách hàng.

+ Khẩn cấp

-   Do có sự cố xảy ra trong hệ thống điện.

-   Có nguy cơ gây sự cố, mất an toàn nghiêm trọng cho người, thiết bị và hệ thống điện.

-   Do thiếu công suất dẫn đến đe dọạ sự an toàn của hệ thống điện.

-   Do bên thứ ba vi phạm hành lang lưới điện gây nên sự cố mà bên bán điện không kiểm soát được.

-   Do sự kiện bất khả khảng.

+ Ngừng cấp điện do tổ chức, cá nhân có hành vi vi phạm quy định của pháp luật về hoạt động điện lực và sử dụng điện

b) Trong trường hợp ngừng, giảm mức cung cấp điện không khẩn cấp, bên bán điện phải thông báo cho khách hàng biết trước thời điểm ngừng, giảm mức cung cấp điện ít nhất năm ngày. 

2. Mức phí ngừng và cấp điện trở lại

a) Khách hàng sử dụng điện phục vụ mục đích sinh hoạt bị bên bán điện ngừng cấp điện do vi phạm quy định của pháp luật về hoạt động điện lực và sử dụng điện phải thanh toán mức phí như sau:

-   Tại điểm có cấp điện áp từ 0,4 kV trở xuống là 39.000 đồng;

-   Tại điểm có cấp điện áp trên 0,4 kV đến 35 kV là 123.000 đồng;

-   Tại điểm có cấp điện áp trên 35 kV là 181.000 đồng.

b) Khách hàng sử dụng điện ngoài mục đích sinh hoạt bị bên bán điện ngừng cấp điện do vi phạm quy định của pháp luật về hoạt động điện lực và sử dụng điện hoặc yêu cầu bên bán điện ngừng cấp điện trong các trường hợp để đảm bảo an toàn phục vụ thi công các công trình phải thanh toán mức phí như sau:

Khoảng cách

Đồng bằng (đồng)

Miền núi (đồng)

≤ 0,4kV

Trên 0,4kV đến 35 kV

>35 kV

≤ 0,4kV

Trên 0,4kV đến 35 kV

>35 kV

Đến 5 km

39,000

123,000

181,000

44,850

141,450

208,150

Trên 5 km đến 10 km

44,460

140,220

206,340

51,129

161,253

237,291

Trên 10 km đến 20 km

49,920

157,440

231,680

57,408

181,056

266,432

Trên 20 km đến 30 km

55,380

174,660

257,020

63,687

200,859

295,573

Trên 30 km đến 50 km

60,840

191,880

282,360

69,966

220,662

324,714

Trên 50 km

66,300

209,100

307,700

76,245

240,465

353,855