STT

Tên hàng hóa

03/5/2013

Giá bán buôn bình quân

trong ngày

(NDT/kg)

02/5/2013

Giá bán buôn bình quân

trong ngày

(NDT/kg)

Tỷ lệ

chênh lệch giá 2 ngày


(%)

03/5/2012

Giá bán buôn bình quân

trong ngày

(NDT/kg)

So sánh

cùng kỳ

năm trước


(%)

1

Rau bắp cải tròn

1.15

1.36

-15.88%

1.87

-38.44%

2

Cải chíp

1.94

2.25

-13.63%

1.59

22.56%

3

Rau mùi

12.00

11.50

4.35%

6.00

100.00%

4

Rau cần

2.55

2.39

6.60%

2.14

19.34%

5

Xà lách

2.88

2.51

14.69%

1.42

102.58%

6

Cải thảo

1.31

1.28

2.73%

1.52

-13.53%

7

Củ cải

0.89

0.77

15.53%

1.50

-40.95%

8

Khoai tây

2.55

2.48

2.66%

1.98

28.30%

9

Hành tây

1.90

1.88

1.18%

0.89

113.75%

10

Tỏi

5.38

5.40

-0.33%

5.80

-7.20%

11

Gừng

2.68

2.88

-6.64%

3.60

-25.49%

12

Cà chua

1.76

1.65

6.36%

2.70

-34.85%

13

Dưa chuột

1.64

1.92

-14.85%

2.60

-37.12%

14

Cà tím

3.22

3.18

1.39%

3.58

-10.04%

15

Ớt cay

5.35

5.37

-0.36%

7.42

-27.93%

16

Ớt xanh

3.02

2.91

3.80%

2.71

11.56%

17

Đỗ quả

3.30

3.16

4.43%

2.81

17.58%

18

Bí ngô

1.34

1.69

-20.37%

1.38

-2.41%

19

Mướp

4.00

4.00

0.00%

5.00

-20.00%

20

Mướp đắng

4.46

4.94

-9.65%

5.13

-12.93%

Giá bình quân

2.27

2.28

-0.40%

2.45

-7.34%