STT

Tên hàng hóa

17/5/2013

Giá bán buôn bình quân

trong ngày

(NDT/kg)

16/5/2013

Giá bán buôn bình quân

 trong ngày (NDT/kg)

Tỷ lệ

chênh lệch giá 2 ngày

(%)

17/5/2012

Giá bán buôn bình quân

trong ngày

(NDT/kg)

So sánh

cùng kỳ

năm trước

(%)

1

Rau bắp cải tròn

0.50

0.68

-25.86%

1.63

-69.10%

2

Cải chíp

0.96

1.09

-12.07%

1.43

-32.46%

3

Rau mùi

8.50

9.00

-5.56%

4.00

112.50%

4

Rau cần

1.51

1.87

-19.25%

2.03

-25.56%

5

Xà lách

3.60

3.50

2.86%

1.44

149.41%

6

Cải thảo

0.60

0.71

-16.37%

1.20

-50.20%

7

Củ cải

0.70

0.74

-5.33%

1.27

-44.74%

8

Khoai tây

3.38

3.38

-0.10%

2.34

44.42%

9

Hành tây

2.18

2.17

0.38%

1.01

116.30%

10

Tỏi

6.68

6.10

9.48%

5.83

14.68%

11

Gừng

2.77

2.74

1.12%

3.77

-26.55%

12

Cà chua

2.26

1.95

15.72%

3.72

-39.36%

13

Dưa chuột

2.45

2.39

2.66%

1.68

45.96%

14

Cà tím

3.69

3.18

16.06%

2.71

36.21%

15

Ớt cay

5.94

5.26

12.80%

5.41

9.83%

16

Ớt xanh

1.47

1.55

-5.16%

2.88

-48.87%

17

Đỗ quả

2.37

2.79

-15.09%

2.93

-19.12%

18

Bí ngô

1.52

1.64

-7.25%

1.41

7.44%

19

Mướp

3.50

3.00

16.67%

3.00

16.67%

20

Mướp đắng

3.03

3.03

-0.04%

4.36

-30.40%

Giá bình quân

2.03

2.04

-0.65%

2.44

-16.99%

Thu Trang (Theo STM Vân Nam, Trung Quốc)