STT

Tên hàng hóa

22/5/2013

Giá bán buôn bình quân

trong ngày

(NDT/kg)

21/5/2013

Giá bán buôn bình quân

 trong ngày (NDT/kg)

Tỷ lệ

chênh lệch giá 2 ngày

(%)

22/5/2012

Giá bán buôn bình quân

trong ngày

(NDT/kg)

So sánh

cùng kỳ

năm trước

(%)

1

Rau bắp cải tròn

0.76

0.82

-8.13%

1.43

-47.13%

2

Cải chíp

1.14

1.06

7.09%

1.41

-19.74%

3

Rau mùi

8.50

8.00

6.25%

6.50

30.77%

4

Rau cần

1.66

1.63

1.84%

1.95

-14.72%

5

Xà lách

2.29

2.60

-12.04%

2.08

10.00%

6

Cải thảo

0.79

0.74

6.86%

1.02

-22.47%

7

Củ cải

0.72

0.68

4.97%

1.48

-51.49%

8

Khoai tây

3.25

3.25

0.24%

2.49

30.94%

9

Hành tây

1.95

1.18

65.12%

0.98

97.86%

10

Tỏi

5.81

6.34

-8.37%

5.90

-1.53%

11

Gừng

2.94

2.65

11.05%

3.77

-21.83%

12

Cà chua

2.39

2.09

14.27%

3.93

-39.23%

13

Dưa chuột

2.33

2.31

0.69%

2.25

3.38%

14

Cà tím

3.51

3.20

9.68%

2.61

34.66%

15

Ớt cay

7.28

7.50

-2.94%

8.00

-9.05%

16

Ớt xanh

1.65

1.56

5.90%

3.18

-47.94%

17

Đỗ quả

2.73

2.35

16.16%

3.04

-10.31%

18

Bí ngô

1.28

1.68

-23.88%

1.24

2.59%

19

Mướp

3.60

3.50

2.86%

3.50

2.86%

20

Mướp đắng

3.33

3.03

9.82%

4.36

-23.58%

Giá bình quân

2.02

2.05

-1.35%

2.53

-20.19%

Thu Trang (Theo STM Vân Nam, Trung Quốc)