STT

Tên hàng hóa

23/4/2013

Giá bán buôn bình quân

trong ngày

(NDT/kg)

22/4/2013

Giá bán buôn bình quân

trong ngày (NDT/kg)

Tỷ lệ

chênh lệch giá 2 ngày(%)

23/4/2012

Giá bán buôn bình quân

trong ngày

(NDT/kg)

So sánh

cùng kỳ

năm trước(%)

1

Rau bắp cải tròn

1.71

1.56

9.39%

1.98

-14.01%

2

Cải chíp

2.13

2.39

-11.05%

1.55

37.10%

3

Rau mùi

10.00

9.00

11.11%

5.00

100.00%

4

Rau cần

2.27

2.21

2.78%

1.77

28.29%

5

Xà lách

2.73

3.54

-23.06%

0.91

199.45%

6

Cải thảo

1.74

1.71

1.91%

1.30

33.75%

7

Củ cải

0.65

0.77

-14.86%

1.18

-44.57%

8

Khoai tây

2.55

2.54

0.27%

2.03

25.64%

9

Hành tây

2.18

1.94

12.52%

0.93

135.44%

10

Tỏi

5.90

5.18

13.79%

5.43

8.52%

11

Gừng

2.72

2.88

-5.63%

4.20

-35.19%

12

Cà chua

2.07

2.79

-25.82%

3.05

-32.19%

13

Dưa chuột

2.33

2.18

6.93%

2.41

-3.58%

14

Cà tím

3.80

3.35

13.52%

3.50

8.57%

15

Ớt cay

5.27

6.11

-13.74%

4.83

9.07%

16

Ớt xanh

3.20

3.23

-1.07%

2.21

44.63%

17

Đỗ quả

2.80

2.70

3.70%

2.85

-1.60%

18

Bí ngô

1.59

1.53

3.65%

1.29

22.62%

19

Mướp

5.00

6.00

-16.67%

5.50

-9.09%

20

Mướp đắng

6.74

6.33

6.45%

3.99

69.04%

Giá bình quân

2.48

2.50

-0.82%

2.61

-5.01%