STT

Tên hàng hóa

18/5/2013

Giá bán buôn bình quân

trong ngày

(NDT/kg)

17/5/2013

Giá bán buôn bình quân

 trong ngày (NDT/kg)

Tỷ lệ

chênh lệch giá 2 ngày

(%)

18/5/2012

Giá bán buôn bình quân

trong ngày

(NDT/kg)

So sánh

cùng kỳ

năm trước

(%)

1

Rau bắp cải tròn

0.57

0.50

13.55%

1.62

-64.58%

2

Cải chíp

1.15

0.96

19.77%

1.30

-11.32%

3

Rau mùi

10.00

8.50

17.65%

4.00

150.00%

4

Rau cần

1.57

1.51

4.06%

1.83

-14.04%

5

Xà lách

3.43

3.60

-4.76%

1.53

124.09%

6

Cải thảo

0.78

0.60

30.56%

1.11

-29.70%

7

Củ cải

0.72

0.70

2.81%

1.39

-48.16%

8

Khoai tây

3.31

3.38

-1.95%

2.49

33.30%

9

Hành tây

2.01

2.18

-7.47%

1.00

101.25%

10

Tỏi

8.87

6.68

32.79%

6.07

46.22%

11

Gừng

2.68

2.77

-3.07%

3.70

-27.52%

12

Cà chua

2.16

2.26

-4.41%

4.00

-46.06%

13

Dưa chuột

2.29

2.45

-6.38%

1.85

23.82%

14

Cà tím

3.47

3.69

-5.85%

2.61

33.21%

15

Ớt cay

6.19

5.94

4.29%

7.87

-21.28%

16

Ớt xanh

1.56

1.47

5.86%

3.08

-49.49%

17

Đỗ quả

2.34

2.37

-1.09%

3.14

-25.25%

18

Bí ngô

1.58

1.52

3.88%

1.33

18.56%

19

Mướp

4.00

3.50

14.29%

2.60

53.85%

20

Mướp đắng

4.02

3.03

32.57%

3.94

1.97%

Giá bình quân

2.05

2.03

1.16%

2.54

-19.15%

Thu Trang (Theo STM Vân Nam, Trung Quốc)