Theo số liệu của Tổng cục Hải quan, trong năm 2013, kim ngạch trao đổi thương mại giữa Việt Nam và Burkina Faso đạt 56,14 triệu USD, tăng hơn 3 lần so với năm 2012. Trong đó, kim ngạch xuất khẩu của Việt Nam sang Burkina Faso đạt 5,06 triệu USD, tăng 5,1 lần so với năm 2012. Kim ngạch nhập khẩu của Việt Nam từ Burkina Faso đạt 51,08 triệu USD, tăng gần 3 lần so với năm 2012.
Kim ngạch xuất nhập khẩu Việt Nam – Burkina Faso năm 2013
Đơn vị: USD
Năm
2013
2012
Tăng/giảm (%)
Xuất khẩu
5.064.019
978.644
417,45
Nhập khẩu
51.082.855
17.368.067
194,12
Xuất nhập khẩu
56.146.874
18.346.711
206,03
Cán cân
-46.018.836
-16.389.423
180,78
Nguồn: Tổng cục Hải quan Việt Nam
I. Về xuất khẩu
Cơ cấu hàng xuất khẩu của Việt Nam sang Burkina Faso trong năm 2013 có nhiều thay đổi so với năm 2012. Trong năm 2013, mặt hàng sản phẩm dệt may là mặt hàng xuất khẩu đạt kim ngạch cao nhất (3,97 triệu USD). Một số mặt hàng xuất khẩu của Việt Nam sang Burkina Faso có kim ngạch tăng bao gồm: tân dược (tăng 3,3 lần); hàng rau quả (tăng 15,01%); v.v.
Mặt hàng xuất khẩu sang Burkina Faso năm 2013
Đơn vị: USD
Năm 2013
Năm 2012
Tăng/giảm (%)
Sản phẩm dệt may
3.974.957
Tân dược
645.939
194.049
232,87
Hàng Hải sản
120.960
Xe máy nguyên chiếc
108.000
Máy móc thiết bị, dụng cụ & phụ tùng
85.023
Hàng rau quả
50.103
43.564
15,01
Hàng hóa khác
34.436
Vải
22.080
Sản phẩm gỗ
16.251
Nguyên phụ liệu dệt may, da & giày
6.270
Linh kiện và phụ tùng xe máy
426.150
Sản phẩm từ kim loại thường
17.434
Sản phẩm từ chất dẻo
122.985
Nguồn: Tổng cục Hải quan Việt Nam
II. Về nhập khẩu
Cơ cấu mặt hàng nhập khẩu của Việt Nam từ Burkina Faso trong năm 2013 có nhiều thay đổi so với năm 2012. Mặt hàng sắt thép phế liệu, gỗ và sản phẩm gỗ là các mặt hàng mới xuất hiện trong cơ cấu hàng nhập khẩu trong năm 2013. Các mặt hàng có kim ngạch nhập khẩu tăng bao gồm: bông các loại (tăng 2,13 lần); hạt điều (tăng hơn 10 lần).
Mặt hàng nhập khẩu từ Burkina Faso năm 2013
Đơn vị: USD
Mặt hàng
Năm 2013
Năm 2012
Tăng/giảm (%)
Bông các loại
33.444.254
15.634.589
113,91
Hạt điều
17.380.178
1.733.479
902,62
Sắt thép phế liệu
218.248
Gỗ & sản phẩm gỗ
39.305
Hàng hoá khác
870
Nguồn: Tổng cục Hải quan Việt Nam
