Bộ Công Thương thông báo chỉ tiêu tuyển sinh năm 2008

Bộ Công Thương đã có công văn số 2638/BCT-TCCB gửi các trường trực thuộc Bộ và các trường thuộc tổng công ty 90 thông báo chỉ tiêu tuyển sinh năm 2008 đối với hệ chính quy và không chính quy ở các bậc

Bộ Công Thương yêu cầu Thủ trưởng các đơn vị tổ chức triển khai thực hiện theo đúng quy định hiện hành. Bộ sẽ phối hợp với Bộ Giáo dục và Đào tạo, Tổng cục Dạy nghề tiến hành kiểm tra việc đăng ký và thực hiện chỉ tiêu tuyển sinh năm 2008 của các trường. Đối với những trường không đảm bảo tiêu chí quy định sẽ trừ vào chỉ tiêu tuyển sinh năm 2009. Dưới đây là bảng chỉ tiêu tuyển sinh của các trường:

 

Chỉ tiêu tuyển sinh hệ chính quy

 

TT

Tên trường

Đại học

Cao đẳng

Trung cấp chuyên nghiệp

Cao đẳng nghề

Trung cấp nghề

Sơ cấp nghề

I

Trường trực thuộc Bộ

6500

37620

46100

13490

20910

3900

1

ĐH Công nghiệp TP HCM

2500

3500

4500

13490

20910

3900

2

ĐH Công nghiệp Hà Nội

2500

2800

2500

1000

2000

 

3

ĐH Kinh tế Kỹ thuật CN

1000

3000

3500

0

1000

 

4

ĐH Công nghiệp Quảng Ninh

500

1600

800

0

700

 

5

CĐ Kinh tế kỹ thuật CN II

 

2000

4000

0

700

 

6

CĐ CN Thực phẩm TP HCM

 

1800

2300

700

1500

 

7

CĐ Hoá chất

 

 

1600

1000

300

300

500

8

CĐ Cơ khí Luyện kim

 

870

800

0

600

 

9

CĐ Kỹ thuật Cao Thắng

 

1500

2000

1500

1000

 

10

CĐ Công nghiệp Sao Đỏ

 

2000

3000

800

1500

 

11

CĐ Công nghiệp Nam Định

 

1500

1150

900

450

 

12

CĐ Công nghiệp Tuy Hoà

 

1500

1500

1100

500

500

13

CĐ Công nghiệp Việt Hung

 

1500

1500

1100

500

 

14

CĐ Công nghiệp Huế

 

800

700

400

1500

 

15

CĐ Công nghiệp Việt Đức

 

700

1000

400

1500

 

16

CĐ Công nghiệp Phúc Yên

 

1000

1200

500

600

 

17

CĐ Kinh tế CN Hà Nội

 

1500

800

0

0

 

18

CĐ Công nghệ và Kinh tế CN

 

1000

1000

0

300

 

19

CĐ Công nghiệp Thái Nguyên

 

750

400

500

500

 

20

CĐ Công nghiệp Thực phẩm

 

800

1200

0

500

 

21

CĐ Công nghiệp và XD

 

650

300

600

500

 

22

CĐ Công nghiệp Cẩm Phả

 

300

600

0

600

 

23

CĐ Công nghiệp Hưng Yên

 

600

2000

0

1000

 

24

Trung học Kỹ thuật CN

 

0

500

0

1300

 

25

CĐ Kinh tế Đối ngoại

 

1500

1800

0

100

500

26

CĐ Thương mại

 

 

50

750

0

150

100

27

CĐ Thương mại và Du lịch

 

500

400

300

100

1000

28

CĐ Kinh tế Kỹ thuật TM

 

1400

1800

400

400

400

29

CĐ Kỹ thuật KS & DL

 

600

1200

300

150

100

30

Trung học Thương mại TƯ 5

 

 

1400

0

200

200

31

CĐ Nghề Thương mại & CN

 

 

 

0

800

600

32

Trường cán bộ Công Thương TƯ

 

 

 

390

60

0

II

Trường thuộc Tcty 90

0

770

1300

0

850

0

1

Cao đẳng CN VIETTRONIC

 

770

800

 

300

 

2

TH Công nghệ Chế tạo máy

 

 

500

 

150

 

3

Đào tạo nghề Xây lắp Điện

 

 

 

 

400

 

 

I + II

6500

38390

47400

13490

21760

3900

Chỉ tiêu tuyển sinh hệ không chính quy

 

TT

Tên trường

Đại học

Cao đẳng

Trung cấp chuyên nghiệp

Cao đẳng nghề

Trung cấp nghề

Sơ cấp nghề

I

Trường trực thuộc Bộ

2700

3150

1300

2350

15750

2200

1

ĐH Công nghiệp TP HCM

1000

1250

500

 

2200

0

2

ĐH Công nghiệp Hà Nội

1200

1200

800

500

2000

0

3

ĐH Kinh tế Kỹ thuật CN

500

700

 

 

1000

0

4

ĐH Công nghiệp Quảng Ninh

 

 

 

150

200

300

5

CĐ Kinh tế kỹ thuật CN II

 

 

 

300

1000

150

6

CĐ Công nghiệp Thực phẩm TP HCM

 

 

 

 

700

0

7

CĐ Hoá chất

 

 

 

300

800

0

8

CĐ Cơ khí Luyện kim

 

 

 

 

500

0

9

CĐ Kỹ thuật Cao Thắng

 

 

 

 

600

0

10

CĐ Công nghiệp Sao Đỏ

 

 

 

 

500

0

11

CĐ Công nghiệp Nam Định

 

 

 

200

400

0

12

CĐ Công nghiệp Tuy Hoà

 

 

 

 

300

0

13

CĐ Công nghiệp Việt Hung

 

 

 

 

350

0

14

CĐ Công nghiệp Huế

 

 

 

300

300

0

15

CĐ Công nghiệp Việt Đức

 

 

 

 

300

0

16

CĐ CN Phúc Yên

 

 

 

100

200

0

17

CĐ Kinh tế Công nghiệp Hà Nội

 

 

 

 

300

0

18

CĐ Công nghệ và Kinh tế CN

 

 

 

 

500

0

19

CĐ Công nghiệp Thái Nguyên

 

 

 

 

200

0

20

CĐ Công nghiệp Thực phẩm

 

 

 

 

300

200

21

CĐ Công nghiệp và XD

 

 

 

 

 

150

22

CĐ Công nghiệp Cẩm Phả

 

 

 

 

 

0

23

CĐ Công nghiệp Hưng Yên

 

 

 

 

 

0

24

Trung học Kỹ thuật CN

 

 

 

 

 

0

25

CĐ Kinh tế Đối ngoại

 

 

 

300

1200

1200

26

CĐ Thương mại

 

 

 

200

400

0

27

CĐ Thương mại và Du lịch

 

 

 

 

800

0

28

CĐ Kinh tế Kỹ thuật TM

 

 

 

 

500

0

29

CĐ Kỹ thuật KS & DL

 

 

 

 

500

0

30

Trung học Thương mại TƯ 5

 

 

 

 

 

200

31

CĐ Nghề Thương mại & CN

 

 

 

 

 

0

32

Trường cán bộ Công Thương TƯ

 

 

 

 

 

0

II

Trường thuộc Tcty 90

0

0

0