STT
Tên hàng hóa
21/5/2013
Giá bán buôn
bình quân
trong ngày
(NDT/kg)
20/5/2013
Giá bán buôn
bình quân
trong ngày (NDT/kg)
Tỷ lệ
chênh lệch giá 2 ngày
(%)
21/5/2012
Giá bán buôn
bình quân
trong ngày
(NDT/kg)
So sánh
cùng kỳ
năm trước
(%)
1
Rau bắp cải tròn
0.82
0.77
6.71%
1.61
-48.91%
2
Cải chíp
1.06
1.13
-5.78%
1.43
-26.05%
3
Rau mùi
8.00
8.00
0.00%
4.50
77.78%
4
Rau cần
1.63
1.56
4.49%
1.85
-11.90%
5
Xà lách
2.60
2.57
1.12%
1.37
89.59%
6
Cải thảo
0.74
0.69
7.06%
1.20
-38.21%
7
Củ cải
0.68
0.74
-8.19%
1.31
-47.92%
8
Khoai tây
3.25
3.35
-3.07%
2.20
47.60%
9
Hành tây
1.18
1.46
-19.25%
0.95
24.79%
10
Tỏi
6.34
6.24
1.54%
6.25
1.48%
11
Gừng
2.65
2.79
-4.82%
3.75
-29.29%
12
Cà chua
2.09
2.13
-2.02%
3.89
-46.30%
13
Dưa chuột
2.31
2.26
2.07%
2.13
8.28%
14
Cà tím
3.20
3.36
-4.83%
2.48
29.29%
15
Ớt cay
7.50
7.51
-0.13%
7.33
2.22%
16
Ớt xanh
1.56
1.59
-1.52%
1.46
6.70%
17
Đỗ quả
2.35
2.69
-12.70%
2.86
-17.91%
18
Bí ngô
1.68
1.74
-3.67%
1.36
22.94%
19
Mướp
3.50
3.50
0.00%
3.30
6.06%
20
Mướp đắng
3.03
3.22
-5.87%
4.37
-30.61%
Giá bình quân
2.05
1.95
4.85%
2.41
-15.06%
Thu Trang (Theo STM Vân Nam, Trung Quốc)
