STT
Tên hàng hóa
25/5/2013
Giá bán buôn bình quân
trong ngày
(NDT/kg)
24/5/2013
Giá bán buôn bình quân
trong ngày (NDT/kg)
Tỷ lệ
chênh lệch giá 2 ngày
(%)
25/5/2012
Giá bán buôn bình quân
trong ngày
(NDT/kg)
So sánh
cùng kỳ
năm trước
(%)
1
Rau bắp cải tròn
0.72
0.70
3.24%
1.49
-51.43%
2
Cải chíp
1.59
1.56
2.16%
1.43
11.19%
3
Rau mùi
7.00
7.00
0.00%
6.00
16.67%
4
Rau cần
1.78
1.75
1.27%
2.04
-13.06%
5
Xà lách
1.81
1.67
8.75%
1.63
11.54%
6
Cải thảo
0.88
0.79
11.01%
1.02
-14.03%
7
Củ cải
0.70
0.68
3.27%
1.55
-55.03%
8
Khoai tây
3.34
3.15
6.04%
2.21
51.53%
9
Hành tây
2.47
1.56
58.13%
0.96
157.38%
10
Tỏi
5.27
6.23
-15.38%
5.59
-5.73%
11
Gừng
2.88
2.78
3.57%
3.36
-14.32%
12
Cà chua
2.74
2.81
-2.57%
4.21
-34.85%
13
Dưa chuột
3.14
3.57
-11.94%
1.59
97.88%
14
Cà tím
3.08
3.17
-2.66%
2.74
12.61%
15
Ớt cay
4.83
5.75
-16.08%
7.56
-36.17%
16
Ớt xanh
2.59
2.81
-7.93%
2.40
7.89%
17
Đỗ quả
2.52
2.76
-8.70%
3.42
-26.31%
18
Bí ngô
1.59
1.26
26.07%
1.36
17.36%
19
Mướp
4.00
5.00
-20.00%
4.00
0.00%
20
Mướp đắng
3.06
2.84
7.58%
4.00
-23.54%
Giá bình quân
2.01
2.01
0.00%
2.32
-13.19%
Thu Trang (Theo STM Vân Nam, Trung Quốc)
