STT
Tên hàng hóa
24/4/2013
Giá bán buôn bình quân
trong ngày
(NDT/kg)
23/4/2013
Giá bán buôn bình quân
trong ngày (NDT/kg)
Tỷ lệ
chênh lệch giá 2 ngày(%)
24/4/2012
Giá bán buôn bình quân
trong ngày
(NDT/kg)
So sánh
cùng kỳ
năm trước(%)
1
Rau bắp cải tròn
1.69
1.71
-0.83%
2.00
-15.27%
2
Cải chíp
2.13
2.13
0.43%
1.30
63.99%
3
Rau mùi
11.00
10.00
10.00%
4.00
175.00%
4
Rau cần
2.29
2.27
0.81%
1.48
54.40%
5
Xà lách
3.06
2.73
12.13%
1.20
153.61%
6
Cải thảo
1.72
1.74
-1.17%
1.34
28.66%
7
Củ cải
0.77
0.65
17.52%
1.40
-45.05%
8
Khoai tây
2.57
2.55
0.66%
1.85
38.33%
9
Hành tây
2.12
2.18
-2.74%
0.91
134.05%
10
Tỏi
6.55
5.90
11.12%
5.70
14.95%
11
Gừng
2.68
2.72
-1.40%
4.13
-35.08%
12
Cà chua
2.18
2.07
5.62%
3.09
-29.38%
13
Dưa chuột
2.58
2.33
10.97%
1.84
40.36%
14
Cà tím
3.77
3.80
-0.72%
2.95
27.89%
15
Ớt cay
5.44
5.27
3.35%
4.65
17.05%
16
Ớt xanh
3.02
3.20
-5.60%
2.62
15.48%
17
Đỗ quả
2.83
2.80
1.19%
2.62
8.11%
18
Bí ngô
1.49
1.59
-5.97%
1.05
42.06%
19
Mướp
4.50
5.00
-10.00%
6.00
-25.00%
20
Mướp đắng
6.83
6.74
1.28%
4.74
44.10%
Giá bình quân
2.63
2.48
5.98%
2.64
-0.25%
