STT
Tên hàng hóa
03/6/2013
Giá bán buôn
bình quân
trong ngày
(NDT/kg)
02/6/2013
Giá bán buôn
bình quân
trong ngày (NDT/kg)
Tỷ lệ
chênh lệch giá 2 ngày
(%)
03/6/2012
Giá bán buôn bình quân
trong ngày
(NDT/kg)
So sánh
cùng kỳ
năm trước
(%)
1
Rau bắp cải tròn
0.62
0.66
-6.99%
0.90
-31.25%
2
Cải chíp
1.40
1.29
8.18%
1.47
-4.94%
3
Rau mùi
7.00
6.00
16.67%
2.00
250.00%
4
Rau cần
2.25
1.73
29.93%
2.51
-10.31%
5
Xà lách
2.97
1.93
53.42%
1.60
85.39%
6
Cải thảo
0.47
0.59
-20.80%
1.01
-53.29%
7
Củ cải
0.68
0.64
5.72%
1.15
-41.43%
8
Khoai tây
3.10
3.27
-5.05%
2.83
9.62%
9
Hành tây
2.30
1.31
75.57%
0.81
185.40%
10
Tỏi
6.52
5.81
12.20%
5.66
15.10%
11
Gừng
2.80
2.86
-2.00%
3.98
-29.56%
12
Cà chua
2.11
2.10
0.32%
3.34
-36.84%
13
Dưa chuột
1.84
1.85
-0.65%
1.55
18.50%
14
Cà tím
1.78
2.51
-28.88%
2.35
-23.92%
15
Ớt cay
4.28
4.85
-11.73%
7.86
-45.56%
16
Ớt xanh
1.63
1.90
-14.04%
2.47
-33.89%
17
Đỗ quả
2.35
2.99
-21.43%
2.51
-6.33%
18
Bí ngô
1.54
1.65
-6.67%
2.30
-33.18%
19
Mướp
4.00
3.00
33.33%
2.70
48.15%
20
Mướp đắng
3.54
3.72
-4.84%
3.93
-9.89%
Giá bình quân
1.73
1.81
-4.23%
2.11
-18.10%
Thu Trang (Theo STM Vân Nam, Trung Quốc)
