Diammonium phosphate fertilizer (DAP)
11TCVN 9283:2012Phân bón. Xác định molipden và sắt tổng số bằng phương pháp phổ hấp thụ nguyên tử ngọn lửa.
Fertilizers. Determination of total molipdenum and iron by flame atomic absorption spectrometry
Thay thế cho: 10 TCN 632:1999
6Phân bón. Xác định canxi tổng số bằng phương pháp phổ hấp thụ nguyên tử ngọn lửa
Fertilizers. Determination of total calcium by flame atomic absorption spectrometry
6Xác định magie tổng số bằng phương pháp phổ hấp thụ nguyên tử ngọn lửa.
Fertilizers. Determination of total magnesium by flame atomic absorption spectrometry
Thay thế cho: 10 TCN 658:2005
6Phân bón. Xác định đồng tổng số bằng phương pháp phổ hấp thụ nguyên tử ngọn lửa.
Fertilizers. Determination of total copper by flame atomic absorption spectrometry
Thay thế cho: 10 TCN 659:2005
5Phân bón. Xác định coban tổng số bằng phương pháp phổ hấp thụ nguyên tử ngọn lửa.
Fertilizers. Determination of total cobalt by flame atomic absorption spectrometry
Thay thế cho: 10 TCN 811:2006
5Phân bón. Xác định mangan tổng số bằng phương pháp phổ hấp thụ nguyên tử ngọn lửa.
Fertilizers. Method for determination of total manganese by flame atomic absorption spectrometry
Thay thế cho: 10 TCN 810:2006
6Phân bón. Xác định kẽm tổng số bằng phương pháp phổ hấp thụ nguyên tử ngọn lửa.
Fertilizers. Method for determination of total zinc by flame atomic absorption spectrometry
Thay thế cho: 10 TCN 660:2005
6Fertilizers. Determination of total lead by flame and electrothermal atomic absorption spectrometry
Thay thế cho: 10 TCN 813:2006
6Phân bón. Xác định cadimi tổng số bằng phương pháp phổ hấp thụ nguyên tử nhiệt
Fertilizers. Determination of total cadmium by electrothermal atomic absorption spectrometry
Thay thế cho: 10 TCN 812:2006
5Phân bón. Phương pháp xác định axit tự do
Fertilizers. Method for determination of free acid
Thay thế cho: 10 TCN 303:2005
4Phân bón. Phương pháp xác định biuret trong phân urê
Fertilizers. Method for determination of biuret in urea
Thay thế cho: 10 TCN 305:2005
6Phân bón. Xác định các bon hữu cơ tổng số bằng phương pháp Walkley-Black
Fertilizers. Determination of total organic carbon by Walkley-Black method.
Thay thế cho: 10 TCN 366:2004
5Phân bón. Phương pháp xác định nitơ hữu hiệu
Fertilizers. Method for determination of available nitrogen
Thay thế cho: 10 TCN 361:2006
7TCVN 9296:2012Phân bón. Phương pháp xác định lưu huỳnh tổng số. Phương pháp khối lượng
Fertilizers. Method for determination of total sulfur. Gravimetric method
Thay thế cho: 10 TCN 363:2006
5Phân bón. Phương pháp xác định độ ẩm
Fertilizers. Method for determination of moisture
Thay thế cho: 10 TCN 302:2005
3Phương pháp xác định nitơ tổng số.
Fertilizer.- Method for determination of total nitrogen
11Phương pháp xác định clorua hòa tan trong nước
Fertilizer.- Method for determination of chloride dissolved in water
8Phương pháp xác định phốt pho hữu hiệu
Fertilizer.- Method for determination of available phosphorus
13Phương pháp xác định kali hữu hiệu
Fertilizer. Method for determination of available potassium
9Phương pháp xác định axit humic và axit fulvic
Fertilizer - Method for determination of humic acid and fulvic acid
13Phân bón - Phương pháp xác định kali tổng số
Fertilizer - Method for determination of total potassium.
10Phương pháp xác định phốt pho tổng số Fertilizer.
Method for determination of total phosphorus
13Determination of nitrogen fixing activity of nodule bacteria on legume crop
9Determination of phosphate solubilizing activity of microorganisms
91412Ghi nhãn. Cách trình bày và công bố
Fertilizers. Marking. Presentation and declarations.
6Phân hỗn hợp NPK. Phương pháp thử
Mixed fertilizer NPK. Methods of test
Thay thế cho: TCVN 5815:1994
24Phân lân canxi magie (phân lân nung chảy)
9Phân bón vi sinh vật phân giải hợp chất photpho khó tan64Urê nông nghiệp. Yêu cầu kỹ thuật
1Urê nông nghiệp. Phương pháp thử
8Phân khoáng. Phương pháp xác định độ bền tĩnh của các hạt.
2Phân khoáng. Phương pháp xác định thành phần cỡ hạt.
2
