STT
Tên hàng hóa
20/5/2013
Giá bán buôn bình quân
trong ngày
(NDT/kg)
19/5/2013
Giá bán buôn bình quân
trong ngày (NDT/kg)
Tỷ lệ
chênh lệch giá 2 ngày
(%)
20/5/2012
Giá bán buôn bình quân
trong ngày
(NDT/kg)
So sánh
cùng kỳ
năm trước
(%)
1
Rau bắp cải tròn
0.77
0.60
28.01%
1.53
-49.61%
2
Cải chíp
1.13
1.20
-6.54%
1.45
-22.32%
3
Rau mùi
8.00
10.00
-20.00%
4.50
77.78%
4
Rau cần
1.56
1.55
0.91%
1.73
-9.90%
5
Xà lách
2.57
2.98
-13.71%
1.83
41.01%
6
Cải thảo
0.69
0.76
-8.27%
1.13
-38.70%
7
Củ cải
0.74
0.65
14.53%
1.00
-25.56%
8
Khoai tây
3.35
3.31
1.07%
2.45
36.96%
9
Hành tây
1.46
2.04
-28.23%
1.04
39.89%
10
Tỏi
6.24
7.91
-21.03%
5.90
5.84%
11
Gừng
2.79
2.82
-1.13%
3.58
-22.19%
12
Cà chua
2.13
2.11
1.13%
3.58
-40.35%
13
Dưa chuột
2.26
2.43
-7.00%
1.86
21.86%
14
Cà tím
3.36
3.44
-2.26%
2.50
34.72%
15
Ớt cay
7.51
6.25
20.09%
6.00
25.09%
16
Ớt xanh
1.59
1.67
-4.78%
1.67
-5.13%
17
Đỗ quả
2.69
2.47
8.87%
2.53
6.39%
18
Bí ngô
1.74
1.54
13.10%
1.36
27.62%
19
Mướp
3.50
3.50
0.00%
3.00
16.67%
20
Mướp đắng
3.22
4.01
-19.74%
3.93
-18.00%
Giá bình quân
1.95
2.07
-5.75%
2.15
-9.15%
Thu Trang (Theo STM Vân Nam, Trung Quốc)
