STT
Tên hàng hóa
06/6/2013
Giá bán buôn bình quân
trong ngày
(NDT/kg)
05/6/2013
Giá bán buôn bình quân
trong ngày (NDT/kg)
Tỷ lệ
chênh lệch giá 2 ngày
(%)
06/6/2012
Giá bán buôn bình quân
trong ngày
(NDT/kg)
So sánh
cùng kỳ
năm trước
(%)
1
Rau bắp cải tròn
0.73
0.62
16.74%
0.95
-23.22%
2
Cải chíp
1.48
1.00
48.11%
0.88
68.30%
3
Rau mùi
3.00
5.00
-40.00%
4.00
-25.00%
4
Rau cần
1.85
1.81
2.51%
2.09
-11.45%
5
Xà lách
2.53
2.36
7.10%
1.23
106.56%
6
Cải thảo
0.54
0.49
10.17%
0.70
-23.64%
7
Củ cải
0.75
0.74
1.54%
1.00
-24.58%
8
Khoai tây
2.95
3.11
-5.21%
2.19
34.60%
9
Hành tây
1.30
1.20
7.98%
0.87
48.47%
10
Tỏi
5.22
6.86
-23.91%
6.01
-13.17%
11
Gừng
2.71
2.74
-1.14%
3.31
-18.01%
12
Cà chua
1.72
1.34
27.73%
4.29
-60.01%
13
Dưa chuột
2.06
1.50
37.05%
1.32
55.48%
14
Cà tím
2.04
2.06
-1.09%
2.28
-10.61%
15
Ớt cay
4.00
5.87
-31.90%
6.07
-34.12%
16
Ớt xanh
1.46
1.50
-2.65%
2.17
-32.41%
17
Đỗ quả
2.83
2.48
13.84%
2.85
-0.71%
18
Bí ngô
1.10
1.04
6.02%
2.30
-52.27%
19
Mướp
3.50
4.20
-16.67%
3.00
16.67%
20
Mướp đắng
4.47
4.48
-0.36%
3.89
14.84%
Giá bình quân
1.69
1.73
-2.11%
2.09
-19.11%
