
1. Tên trường:
- Tiếng việt: Trường Cao Đẳng Nghề Mỏ Hữu Nghị – TKV.
- Tiếng Anh: Vinacomin – Huunghi mining vocational college
2. Địa chỉ, điện thoại, fax, website:
- Địa chỉ: Phường Thanh Sơn – Uông Bí – Quảng Ninh
- Điện thoại: 033.3854.467.
- Fax: 033.3854.306.
- Email: TDTNHUUNGHI@VNN.VN
3. Các hệ đào tạo và ngành nghề đào tạo:
3.1. Hệ cao đẳng nghề:
- Nghề Kỹ thuật Khai thác hầm lò:
+ Thời gian đào tạo : 2.5 năm.
+ Bằng cấp loại : Bằng cao đẳng nghề.
+ Sinh viên :
- Tổng số: 375
- Năng lực đào tạo hàng năm: 150
- Nghề Kỹ thuật Xây dựng mỏ:
+ Thời gian đào tạo : 2.5 năm.
+ Bằng cấp loại : Bằng cao đẳng nghề.
+ Sinh viên :
- Tổng số: 250
- Năng lực đào tạo hàng năm: 100
- Nghề Kỹ thuật Cơ điện mỏ:
+ Thời gian đào tạo : 3 năm.
+ Bằng cấp loại : Bằng cao đẳng nghề.
+ Sinh viên :
- Tổng số: 300
- Năng lực đào tạo hàng năm: 100
- Nghề Điện dân dụng:
+ Thời gian đào tạo : 3 năm.
+ Bằng cấp loại : Bằng cao đẳng nghề.
+ Sinh viên :
- Tổng số: 150
- Năng lực đào tạo hàng năm: 50
- Nghề Điện công nghiệp:
+ Thời gian đào tạo : 3 năm.
+ Bằng cấp loại : Bằng cao đẳng nghề.
+ Sinh viên :
- Tổng số: 150
- Năng lực đào tạo hàng năm: 50
- Nghề Kỹ thuật sửa chữa lắp ráp máy vi tính:
+ Thời gian đào tạo : 3 năm.
+ Bằng cấp loại : Bằng cao đẳng nghề.
+ Sinh viên :
- Tổng số: 150
- Năng lực đào tạo hàng năm: 50
3.2. Hệ Trung cấp nghề :
- Ngành Kỹ thuật Khai thác hầm lò:
+ Thời gian đào tạo : 1.5 năm.
+ Bằng cấp loại : Bằng trung cấp nghề.
+ Học sinh :
- Tổng số: 900
- Năng lực đào tạo hàng năm: 600
- Nghề Kỹ thuật Xây dựng mỏ:
+ Thời gian đào tạo : 1.5 năm.
+ Bằng cấp loại : Bằng trung cấp nghề.
+ Học sinh :
- Tổng số: 600
- Năng lực đào tạo hàng năm: 400
- Nghề Kỹ thuật cơ điện mỏ :
+ Thời gian đào tạo : 2 năm.
+ Bằng cấp loại : Bằng trung cấp nghề.
+ Học sinh :
- Tổng số: 500
- Năng lực đào tạo hàng năm: 250
- Nghề Điện dân dụng:
+ Thời gian đào tạo : 2 năm.
+ Bằng cấp loại : Bằng trung cấp nghề.
+ Học sinh :
- Tổng số: 180
- Năng lực đào tạo hàng năm: 90
- Ngành Điện công nghiệp:
+ Thời gian đào tạo : 2 năm.
+ Bằng cấp loại : Bằng trung cấp nghề.
+ Học sinh :
- Tổng số: 140
- Năng lực đào tạo hàng năm: 70
- Nghề Kỹ thuật sửa chữa lắp ráp máy vi tính:
+ Thời gian đào tạo : 2 năm.
+ Bằng cấp loại : Bằng trung cấp nghề.
+ Học sinh :
- Tổng số: 100
- Năng lực đào tạo hàng năm: 50
- Nghề Vận hành thiết bị mỏ:
+ Thời gian đào tạo : 2 năm.
+ Bằng cấp loại : Bằng trung cấp nghề.
+ Học sinh:
- Tổng số: 140
- Năng lực đào tạo hàng năm: 70
- Nghề Hàn:
+ Thời gian đào tạo : 2 năm.
+ Bằng cấp loại : Bằng trung cấp nghề.
+ Học sinh :
- Tổng số: 100
- Năng lực đào tạo hàng năm: 50
- Nghề Vận hành máy xúc:
+ Thời gian đào tạo : 2 năm.
+ Bằng cấp loại : Bằng trung cấp nghề.
+ Học sinh :
- Tổng số: 140
- Năng lực đào tạo hàng năm: 70
- Ngành Vận hành tàu điện:
+ Thời gian đào tạo : 2 năm.
+ Bằng cấp loại : Bằng trung cấp nghề.
+ Học sinh :
- Tổng số: 80
- Năng lực đào tạo hàng năm: 40
- Nghề Khoan nổ mìn:
+ Thời gian đào tạo : 1 năm.
+ Bằng cấp loại : Bằng trung cấp nghề.
+ Học sinh :
- Tổng số: 80
- Năng lực đào tạo hàng năm: 40
3.3. Hệ Sơ cấp nghề :
- Nghề Kỹ thuật Khai thác hầm lò:
+ Thời gian đào tạo : 6 tháng.
+ Bằng cấp loại : Chứng chỉ sơ cấp nghề.
+ Học sinh :
- Tổng số: 250
- Năng lực đào tạo hàng năm: 250
- Nghề Kỹ thuật 7Xây dựng mỏ:
+ Thời gian đào tạo : 6 tháng.
+ Bằng cấp loại : Chứng chỉ sơ cấp nghề.
+ Học sinh :
- Tổng số: 200
- Năng lực đào tạo hàng năm: 200
- Nghề KT Cơ điện mỏ:
+ Thời gian đào tạo : 6 tháng.
+ Bằng cấp loại : Chứng sơ cấp nghề.
+ Học sinh :
- Tổng số: 150
- Năng lực đào tạo hàng năm: 150
- Nghề Điện dân dụng:
+ Thời gian đào tạo : 6 tháng.
+ Bằng cấp loại : Chứng chỉ sơ cấp nghề.
+ Học sinh :
- Tổng số: 50
- Năng lực đào tạo hàng năm: 50
- Nghề Vận hành thiết bị mỏ:
+ Thời gian đào tạo : 6 tháng.
+ Bằng cấp loại : Chứng chỉ sơ cấp nghề.
+ Học sinh :
- Tổng số: 100
- Năng lực đào tạo hàng năm: 100
- Nghề Hàn:
+ Thời gian đào tạo : 9 tháng.
+ Bằng cấp loại : Chứng chỉ sơ cấp nghề.
+ Học sinh :
- Tổng số:
- Năng lực đào tạo hàng năm: 50
- Nghề Vận hành tàu điện:
+ Thời gian đào tạo : 9 tháng.
+ Bằng cấp loại : Chứng chỉ sơ cấp nghề.
+ Học sinh :
- Tổng số: 50
- Năng lực đào tạo hàng năm: 50
- Nghề Nổ mìn lộ thiên và Hầm lò:
+ Thời gian đào tạo : 6 tháng.
+ Bằng cấp loại : Chứng chỉ sơ cấp nghề.
+ Học sinh :
- Tổng số: 200
- Năng lực đào tạo hàng năm: 200
- Nghề Vận hành máy khoan:
+ Thời gian đào tạo : 6 tháng.
+ Bằng cấp loại : Chứng chỉ sơ cấp nghề.
+ Học sinh :
- Tổng số: 50
- Năng lực đào tạo hàng năm: 50
3.4. Đội ngũ giáo viên:
- Tổng số: 125 người.
- Trình độ:
Đại học: 94 nguời
Sau đại học: 14 người
Nghiên cứu sinh: 01 người.
Cao đẳng: 13 người.
Trung cấp CN và thợ bậc cao: 14 người.
4. Hợp tác quốc tế:
- Trường Công Nghệ Số 1 Quảng Tây – Trung Quốc:
+ Lĩnh vực hợp tác: Trao đổi kinh nghiệm đào tạo nghề cho đội ngũ giáo viên.
- Hợp tác Tập đoàn NEDO Nhật về đào tạo bồi dưỡng trao đổi kỹ sư và công nghệ khai thác mỏ hầm lò.
5. Những thành tích nổi bật đã đạt được:
- Huân chương:
+ Huân chương lao động hạng 3 năm 1990.
+ Huân chương lao động hạng 2 năm 1995.
+ Huân chương lao động hạng 1 năm 2000.
+ Huân chương độc lập hạng 3 năm 2005.
- Số lượng nhà giáo ưu tú: 07 nhà giáo.
- 01 chiến sỹ thi đua toàn quốc
- 01 giáo viên được phong tặng huân chương lao động hạng ba
- Số lượng học sinh đạt giải quốc gia: 05 học sinh
