Mặt hàng sơn có mã HS 3208 (Sơn và vecni (kể cả men tráng và dầu bóng) làm từ các loại polyme tổng hợp hoặc các polyme tự nhiên đã biến đổi về mặt hóa học, đã phân tán hay hòa tan trong môi trường không chứa nước)
Kim ngạch NK (ngàn USD)
Khối lượng
Đơn vị khối lượng
Gulf Cooperation Council (GCC) Aggregation
242.024
95.672
0
No quantity
82.220
16.521
Tons
32.332
12.493
Tons
12.386
2.189
Tons
9.939
0
No quantity
9.475
1.851
Tons
Mặt hàng sơn có mã HS 3209 (Sơn và vecni (kể cả các loại men tráng (enamels) và dầu bóng) làm từ các loại polyme tổng hợp hoặc các polyme tự nhiên đã biến đổi về mặt hóa học, đã phân tán hay hòa tan trong môi trường nước.)
Kim ngạch NK (ngàn USD)
Khối lượng
Đơn vị khối lượng
Gulf Cooperation Council (GCC) Aggregation
77,218
37,587
0
No quantity
27,215
8,718
Tons
5,188
1,873
Tons
4,010
1,508
Tons
2,614
666
Tons
604
177
Tons
Mặt hàng ma-tít có mã HS 3214 (Ma tít để gắn kính, để ghép nối, các chất gắn nhựa, các hợp chất dùng để trát, gắn và các loại ma tít khác; các chất bả bề mặt trước khi sơn; các vật liệu phủ bề mặt không chịu nhiệt, dùng để phủ bề mặt chính nhà, tường trong nhà, sàn, trần nhà hoặc tương)
Kim ngạch NK (ngàn USD)
Khối lượng
Đơn vị khối lượng
Gulf Cooperation Council (GCC) Aggregation
180,007
63,082
Tons
74,505
19,897
Tons
73,555
29,081
Tons
11,997
3,672
Tons
9,521
4,968
Tons
6,050
3,414
Tons
4,379
2,050
Tons
Ván gỗ có mã HS 4410 (Ván dăm, ván dăm định hướng (OSB) và các loại ván tương tự (ví dụ, ván xốp) bằng gỗ hoặc bằng các loại vật liệu có chất gỗ khác, đã hoặc chưa liên kết bằng keo hoặc bằng chất kết dính hữu cơ khác)
Kim ngạch NK (ngàn USD)
Khối lượng
Đơn vị khối lượng
Gulf Cooperation Council (GCC) Aggregation
39,344
16,698
0
No quantity
13,470
0
No quantity
3,825
0
No quantity
2,294
3,675
Tons
1,605
0
No quantity
1,452
0
No quantity
Ván gỗ có mã HS 4411 (Ván sợi bằng gỗ hoặc bằng các loại vật liệu có chất gỗ khác, đã hoặc chưa ghép lại bằng keo hoặc bằng các chất kết dính hữu cơ khác.)
Kim ngạch NK (ngàn USD)
Khối lượng
Đơn vị khối lượng
Gulf Cooperation Council (GCC) Aggregation
514,370
244,674
0
No quantity
187,095
0
No quantity
33,590
0
No quantity
25,409
45,833
Tons
15,403
0
No quantity
8,199
0
No quantity
Ván gỗ có mã HS 4412 (Gỗ dán, tấm gỗ dán ván lạng và các tấm ván gỗ ép tương tự)
Kim ngạch NK (ngàn USD)
Khối lượng
Đơn vị khối lượng
Gulf Cooperation Council (GCC) Aggregation
849,854
363,333
440,895
Tons
267,841
313,633
Tons
88,326
100,202
Tons
63,086
76,388
Tons
50,046
60,055
Tons
17,222
0
No quantity
Đá cẩm thạch khối có mã HS 2515 (Đá cẩm thạch, đá vôi vàng nhạt, ecaussine và đá vôi khác để làm tượng đài hoặc đá xây dựng có trọng lượng riêng từ 2,5 trở lên, và thạch cao tuyết hoa, đã hoặc chưa đẽo thô hoặc mới chỉ cắt bằng cưa hay bằng cách khác, thành các khối hoặc tấm hình chữ nhật)
Kim ngạch NK (ngàn USD)
Khối lượng
Đơn vị khối lượng
Gulf Cooperation Council (GCC) Aggregation
126,844
203,489
Tons
61,664
97,371
Tons
34,360
51,680
Tons
21,885
39,301
Tons
6,324
10,673
Tons
1,838
2,925
Tons
773
1,539
Tons
Đá granite khối có mã HS 2516 (Đá granit, đá pocfia, bazan, đá cát kết (sa thạch) và đá khác để làm tượng đài hay đá xây dựng, đã hoặc chưa đẽo thô hay mới chỉ cắt bằng cưa hoặc cách khác, thành khối hoặc tấm hình chữ nhật (kể cả hình vuông).
Kim ngạch NK (ngàn USD)
Khối lượng
Đơn vị khối lượng
Gulf Cooperation Council (GCC) Aggregation
12,989
155,742
Tons
5,417
22,266
Tons
2,598
3,595
Tons
2,501
6,935
Tons
1,576
90,795
Tons
530
2,435
Tons
367
29,716
Tons
Thạch cao có mã HS 2520 (Thạch cao; thạch cao khan; thạch cao plaster (bao gồm thạch cao nung hay canxi sulphat đã nung), đã hoặc chưa nhuộm màu, có hoặc không thêm một lượng nhỏ chất xúc tác hay chất ức chế.)
Kim ngạch NK (ngàn USD)
Khối lượng
Đơn vị khối lượng
Gulf Cooperation Council (GCC) Aggregation
15,688
446,550
Tons
9,566
402,535
Tons
3,063
28,513
Tons
1,275
12,121
Tons
984
1,644
Tons
506
1,333
Tons
294
404
Tons
Đá ốp lát có mã HS 6801 (Các loại đá lát, đá lát lề đường và phiến đá lát đường, bằng đá tự nhiên (trừ đá phiến)).
Kim ngạch NK (ngàn USD)
Khối lượng
Đơn vị khối lượng
Gulf Cooperation Council (GCC) Aggregation
5,160
22,870
Tons
2,595
10,742
Tons
1,034
8,796
Tons
649
1,286
Tons
456
719
Tons
348
789
Tons
78
538
Tons
Đá lát có mã HS 6802 (Đá làm tượng đài hoặc đá xây dựng đã được gia công (trừ đá phiến) và các sản phẩm làm từ các loại đá trên, trừ các sản phẩm thuộc nhóm 68.01; đá khối dùng để khảm và các loại tương tự, bằng đá tự nhiên (kể cả đá phiến), có hoặc không có lớp lót; đá hạt
Kim ngạch NK (ngàn USD)
Khối lượng
Đơn vị khối lượng
Gulf Cooperation Council (GCC) Aggregation
1,044,152
1,928,764
Tons
535,934
1,004,796
Tons
296,960
521,153
Tons
97,449
181,243
Tons
69,690
137,724
Tons
29,917
64,827
Tons
14,202
19,021
Tons
Tham khảo: Trade Map, ITC
