Tình hình nhập khẩu một số mặt hàng vật liệu xây dựng của các nước GCC

Dưới đây là số liệu về kim ngạch nhập khẩu một số mặt hàng vật liệu xây dựng năm 2012 của các nước GCC tổng hợp từ nguồn “Trade Map” của Trung tâm Thương mại quốc tế ITC.

Mặt hàng sơn có mã HS 3208 (Sơn và vecni (kể cả men tráng và dầu bóng) làm từ các loại polyme tổng hợp hoặc các polyme tự nhiên đã biến đổi về mặt hóa học, đã phân tán hay hòa tan trong môi trường không chứa nước)

Kim ngạch NK (ngàn USD)

Khối lượng

Đơn vị khối lượng

Gulf Cooperation Council (GCC) Aggregation

242.024

United Arab Emirates

95.672

0

No quantity

Saudi Arabia

82.220

16.521

Tons

Oman Metadata

32.332

12.493

Tons

Kuwait

12.386

2.189

Tons

Bahrain

9.939

0

No quantity

Qatar

9.475

1.851

Tons

Mặt hàng sơn có mã HS 3209 (Sơn và vecni (kể cả các loại men tráng (enamels) và dầu bóng) làm từ các loại polyme tổng hợp hoặc các polyme tự nhiên đã biến đổi về mặt hóa học, đã phân tán hay hòa tan trong môi trường nước.)

Kim ngạch NK (ngàn USD)

Khối lượng

Đơn vị khối lượng

Gulf Cooperation Council (GCC) Aggregation

77,218

Saudi Arabia

37,587

0

No quantity

United Arab Emirates

27,215

8,718

Tons

Oman Metadata

5,188

1,873

Tons

Kuwait

4,010

1,508

Tons

Qatar

2,614

666

Tons

Bahrain

604

177

Tons

Mặt hàng ma-tít có mã HS 3214 (Ma tít để gắn kính, để ghép nối, các chất gắn nhựa, các hợp chất dùng để trát, gắn và các loại ma tít khác; các chất bả bề mặt trước khi sơn; các vật liệu phủ bề mặt không chịu nhiệt, dùng để phủ bề mặt chính nhà, tường trong nhà, sàn, trần nhà hoặc tương)

Kim ngạch NK (ngàn USD)

Khối lượng

Đơn vị khối lượng

Gulf Cooperation Council (GCC) Aggregation

180,007

63,082

Tons

Saudi Arabia

74,505

19,897

Tons

United Arab Emirates

73,555

29,081

Tons

Qatar

11,997

3,672

Tons

Kuwait

9,521

4,968

Tons

Oman Metadata

6,050

3,414

Tons

Bahrain

4,379

2,050

Tons

Ván gỗ có mã HS 4410 (Ván dăm, ván dăm định hướng (OSB) và các loại ván tương tự (ví dụ, ván xốp) bằng gỗ hoặc bằng các loại vật liệu có chất gỗ khác, đã hoặc chưa liên kết bằng keo hoặc bằng chất kết dính hữu cơ khác)

Kim ngạch NK (ngàn USD)

Khối lượng

Đơn vị khối lượng

Gulf Cooperation Council (GCC) Aggregation

39,344

United Arab Emirates

16,698

0

No quantity

Saudi Arabia

13,470

0

No quantity

Qatar

3,825

0

No quantity

Oman Metadata

2,294

3,675

Tons

Kuwait

1,605

0

No quantity

Bahrain

1,452

0

No quantity

Ván gỗ có mã HS 4411 (Ván sợi bằng gỗ hoặc bằng các loại vật liệu có chất gỗ khác, đã hoặc chưa ghép lại bằng keo hoặc bằng các chất kết dính hữu cơ khác.)

Kim ngạch NK (ngàn USD)

Khối lượng

Đơn vị khối lượng

Gulf Cooperation Council (GCC) Aggregation

514,370

Saudi Arabia

244,674

0

No quantity

United Arab Emirates

187,095

0

No quantity

Kuwait

33,590

0

No quantity

Oman Metadata

25,409

45,833

Tons

Qatar

15,403

0

No quantity

Bahrain

8,199

0

No quantity

Ván gỗ có mã HS 4412 (Gỗ dán, tấm gỗ dán ván lạng và các tấm ván gỗ ép tương tự)

Kim ngạch NK (ngàn USD)

Khối lượng

Đơn vị khối lượng

Gulf Cooperation Council (GCC) Aggregation

849,854

Saudi Arabia

363,333

440,895

Tons

United Arab Emirates

267,841

313,633

Tons

Oman Metadata

88,326

100,202

Tons

Qatar

63,086

76,388

Tons

Kuwait

50,046

60,055

Tons

Bahrain

17,222

0

No quantity

Đá cẩm thạch khối có mã HS 2515 (Đá cẩm thạch, đá vôi vàng nhạt, ecaussine và đá vôi khác để làm tượng đài hoặc đá xây dựng có trọng lượng riêng từ 2,5 trở lên, và thạch cao tuyết hoa, đã hoặc chưa đẽo thô hoặc mới chỉ cắt bằng cưa hay bằng cách khác, thành các khối hoặc tấm hình chữ nhật)

Kim ngạch NK (ngàn USD)

Khối lượng

Đơn vị khối lượng

Gulf Cooperation Council (GCC) Aggregation

126,844

203,489

Tons

Saudi Arabia

61,664

97,371

Tons

United Arab Emirates

34,360

51,680

Tons

Qatar

21,885

39,301

Tons

Kuwait

6,324

10,673

Tons

Oman Metadata

1,838

2,925

Tons

Bahrain

773

1,539

Tons

Đá granite khối có mã HS 2516 (Đá granit, đá pocfia, bazan, đá cát kết (sa thạch) và đá khác để làm tượng đài hay đá xây dựng, đã hoặc chưa đẽo thô hay mới chỉ cắt bằng cưa hoặc cách khác, thành khối hoặc tấm hình chữ nhật (kể cả hình vuông).

Kim ngạch NK (ngàn USD)

Khối lượng

Đơn vị khối lượng

Gulf Cooperation Council (GCC) Aggregation

12,989

155,742

Tons

United Arab Emirates

5,417

22,266

Tons

Oman Metadata

2,598

3,595

Tons

Saudi Arabia

2,501

6,935

Tons

Qatar

1,576

90,795

Tons

Kuwait

530

2,435

Tons

Bahrain

367

29,716

Tons

Thạch cao có mã HS 2520 (Thạch cao; thạch cao khan; thạch cao plaster (bao gồm thạch cao nung hay canxi sulphat đã nung), đã hoặc chưa nhuộm màu, có hoặc không thêm một lượng nhỏ chất xúc tác hay chất ức chế.)

Kim ngạch NK (ngàn USD)

Khối lượng

Đơn vị khối lượng

Gulf Cooperation Council (GCC) Aggregation

15,688

446,550

Tons

United Arab Emirates

9,566

402,535

Tons

Saudi Arabia

3,063

28,513

Tons

Oman Metadata

1,275

12,121

Tons

Kuwait

984

1,644

Tons

Bahrain

506

1,333

Tons

Qatar

294

404

Tons

Đá ốp lát có mã HS 6801 (Các loại đá lát, đá lát lề đường và phiến đá lát đường, bằng đá tự nhiên (trừ đá phiến)).

Kim ngạch NK (ngàn USD)

Khối lượng

Đơn vị khối lượng

Gulf Cooperation Council (GCC) Aggregation

5,160

22,870

Tons

Saudi Arabia

2,595

10,742

Tons

United Arab Emirates

1,034

8,796

Tons

Oman Metadata

649

1,286

Tons

Qatar

456

719

Tons

Kuwait

348

789

Tons

Bahrain

78

538

Tons

Đá lát có mã HS 6802 (Đá làm tượng đài hoặc đá xây dựng đã được gia công (trừ đá phiến) và các sản phẩm làm từ các loại đá trên, trừ các sản phẩm thuộc nhóm 68.01; đá khối dùng để khảm và các loại tương tự, bằng đá tự nhiên (kể cả đá phiến), có hoặc không có lớp lót; đá hạt

Kim ngạch NK (ngàn USD)

Khối lượng

Đơn vị khối lượng

Gulf Cooperation Council (GCC) Aggregation

1,044,152

1,928,764

Tons

Saudi Arabia

535,934

1,004,796

Tons

United Arab Emirates

296,960

521,153

Tons

Qatar

97,449

181,243

Tons

Kuwait

69,690

137,724

Tons

Oman Metadata

29,917

64,827

Tons

Bahrain

14,202

19,021

Tons

Tham khảo: Trade Map, ITC