Tác giả: Cao Thị Trà My - Lê Trương Huyền My - Lê Ngọc Bảo Nhi
Số trang: 140-145
DOI url: 10.62831/202501030
Tóm tắt:Nhật Bản đang có những bước tiến chậm rãi trong việc công nhận quyền nhận con nuôi của cộng đồng đồng giới, mặc dù hôn nhân đồng giới vẫn chưa được hợp pháp hóa trên toàn quốc. Một số địa phương đã có chính sách hỗ trợ, tạo cơ hội cho các cặp đôi đồng giới nhận con nuôi qua những hình thức pháp lý khác. Cách tiếp cận này phản ánh sự cân bằng giữa truyền thống và đổi mới. Kinh nghiệm từ Nhật Bản có thể giúp Việt Nam xây dựng khung pháp lý bảo vệ quyền trẻ em và đảm bảo bình đẳng cho các cặp đôi đồng giới, đồng thời thúc đẩy thảo luận về quyền ảnh hưởng đến người đồng tính nữ, đồng tính nam, song tính và chuyển giới (quyền LGBTQ+) và chính sách xã hội toàn diện hơn.
TÀI LIỆU THAM KHẢO:The constitution of Japan (tạm dịch: Hiến pháp Nhật Bản), .
Time, A Court Ruled Japan’s Same-Sex Marriage Ban “Unconstitutional.” Here’s What’s Next for LGBTQ Rights (tạm dịch: Tòa án phán quyết lệnh cấm kết hôn đồng giới của Nhật Bản là “vi hiến”. Đây là những gì tiếp theo cho quyền của LGBTQ),
Justin McCurry (2021). The Guardian, Japanese court rules gay marriage ban is unconstitutional (tạm dịch: Tòa án Nhật Bản phán quyết lệnh cấm kết hôn đồng giới là vi hiến).
The Nippon Foundation, 預かり は 、 短期間で も 可能で す(tạm dịch: Việc trông giữ (hoặc bảo quảo) cũng có thể thực hiện trong thời gian ngắn). https://fosteringmark.com/recommend/keep/
City of Yokohama (2024). 預かり は 、 短期間で も 可能で す(tạm dịch: Bạn có muốn trở thành “người nhận nuôi” không?) và Trung tâm hỗ trợ trẻ em và gia đình tỉnh Chiba (2020), 知っ て い ま すか? こ ど も の 現状? (tạm dịch: Bạn có biết
tình trạng hiện tại của trẻ em không?),
Miyuki Fujisawa (2022). The Mainichi Newspapers, 子ども を 育て たい 」 同性カ ッ プルに 「里親」 と い う 道 (tạm dịch: “tôi muốn nuôi con”- Con đường trở thành “cha mẹ nuôi” cho các cặp đồng giới),
Asahi Shimbun Globe, 里親に な り た い ! でも こ ん な お悩み 、 な い ですか? (tạm dịch: Muốn trở thành cha mẹ nuôi! Nhưng bạn có những lo lắng như thế này không?),
The Nippon Communications Foundation (2024). Same-Sex Partnership Systems in Japan Expand to Cover 85.1% of Population (tạm dịch: Hệ thống quan hệ đối tác đồng giới ở Nhật Bản mở rộng để bao phủ 85,1% dân số). https://www.nippon.com/en/japan-data/h02195/?cx_recs_click=true
Asahi Shimbun Globe (2024). 同性婚」 「 選択的夫婦別姓」 日本の 世論が動く問い方は ? ス タ ン フ ォ ード大が調査 (tạm dịch: Cách đặt câu hỏi để thay đổi dư luận Nhật Bản về hôn nhân đồng giới và họ tên riêng của vợ chồng? Nghiên cứu mới của Đại học Stanford). https://globe.asahi.com/article/15421790
_
Từ khóa:nhận nuôi con nuôi, cặp đôi đồng tính, kết hôn đồng tính, Nhật Bản
File PDF