STT
Tên hàng hóa
08/6/2013
Giá bán buôn bình quân
trong ngày
(NDT/kg)
07/6/2013
Giá bán buôn bình quân
trong ngày (NDT/kg)
Tỷ lệ
chênh lệch giá 2 ngày
(%)
08/6/2012
Giá bán buôn bình quân
trong ngày
(NDT/kg)
So sánh
cùng kỳ
năm trước
(%)
1
Rau bắp cải tròn
0.67
0.70
-4.91%
1.10
-39.69%
2
Cải chíp
1.08
1.07
0.86%
1.07
1.43%
3
Rau mùi
3.00
5.00
-40.00%
4.00
-25.00%
4
Rau cần
1.69
2.06
-18.12%
2.20
-23.35%
5
Xà lách
1.91
1.20
58.79%
1.58
20.92%
6
Cải thảo
0.57
0.48
17.31%
0.66
-14.20%
7
Củ cải
0.74
0.74
0.27%
1.00
-26.19%
8
Khoai tây
2.93
2.94
-0.06%
2.39
22.94%
9
Hành tây
2.17
1.88
15.84%
0.86
153.40%
10
Tỏi
6.27
7.44
-15.67%
6.42
-2.28%
11
Gừng
2.65
2.65
-0.26%
3.43
-22.69%
12
Cà chua
1.80
2.32
-22.28%
3.43
-47.54%
13
Dưa chuột
2.24
1.80
24.75%
1.32
70.50%
14
Cà tím
2.15
2.24
-3.81%
2.84
-24.13%
15
Ớt cay
4.00
4.00
0.00%
8.18
-51.07%
16
Ớt xanh
1.62
1.50
7.68%
2.61
-37.96%
17
Đỗ quả
2.99
2.95
1.37%
2.42
23.35%
18
Bí ngô
1.25
1.23
1.35%
2.12
-40.94%
19
Mướp
4.00
4.00
0.00%
3.00
33.33%
20
Mướp đắng
4.09
3.63
12.70%
3.47
17.73%
Giá bình quân
1.67
1.68
-0.97%
2.12
-21.36%
Thu Trang (Theo STM Vân Nam, Trung Quốc)
