STT
Tên hàng hóa
10/6/2013
Giá bán buôn bình quân
trong ngày
(NDT/kg)
09/6/2013
Giá bán buôn bình quân
trong ngày
(NDT/kg)
Tỷ lệ
chênh lệch giá
2 ngày
(%)
10/6/2012
Giá bán buôn bình quân
trong ngày
(NDT/kg)
So sánh
cùng kỳ
năm trước
(%)
1
Rau bắp cải tròn
0.58
0.60
-3.90%
1.03
-43.94%
2
Cải chíp
1.31
1.35
-2.92%
1.05
25.17%
3
Rau mùi
3.50
3.00
16.67%
4.00
-12.50%
4
Rau cần
1.56
1.62
-3.75%
2.10
-25.61%
5
Xà lách
2.06
1.88
9.53%
1.67
23.75%
6
Cải thảo
0.47
0.48
-0.88%
0.62
-23.64%
7
Củ cải
0.88
0.90
-2.99%
1.00
-12.50%
8
Khoai tây
2.93
2.94
-0.60%
2.24
30.66%
9
Hành tây
1.70
1.59
6.86%
0.82
107.05%
10
Tỏi
6.36
5.22
21.73%
6.20
2.53%
11
Gừng
2.72
2.69
1.22%
3.41
-20.03%
12
Cà chua
2.38
2.39
-0.45%
2.98
-20.13%
13
Dưa chuột
2.28
2.34
-2.46%
1.73
32.21%
14
Cà tím
1.71
1.71
-0.13%
2.86
-40.37%
15
Ớt cay
4.00
4.00
0.00%
6.48
-38.22%
16
Ớt xanh
2.02
2.02
0.08%
2.50
-19.20%
17
Đỗ quả
2.86
2.93
-2.45%
3.11
-7.99%
18
Bí ngô
1.05
1.03
2.00%
2.30
-54.44%
19
Mướp
4.20
4.00
5.00%
3.80
10.53%
20
Mướp đắng
3.05
3.04
0.53%
4.33
-29.50%
Giá bình quân
1.69
1.64
3.16%
2.03
-16.74%
Thu Trang (Theo STM Vân Nam, Trung Quốc)
