STT
Tên hàng hóa
11/6/2013
Giá bán buôn bình quân
trong ngày
(NDT/kg)
10/6/2013
Giá bán buôn bình quân
trong ngày
(NDT/kg)
Tỷ lệ
chênh lệch giá
2 ngày
(%)
11/6/2012
Giá bán buôn bình quân
trong ngày
(NDT/kg)
So sánh
cùng kỳ
năm trước
(%)
1
Rau bắp cải tròn
0.69
0.58
19.84%
0.93
-26.08%
2
Cải chíp
1.38
1.31
5.11%
0.80
72.67%
3
Rau mùi
5.00
3.50
42.86%
3.50
42.86%
4
Rau cần
1.77
1.56
13.58%
2.09
-14.91%
5
Xà lách
2.66
2.06
29.12%
2.09
27.36%
6
Cải thảo
0.47
0.47
-1.80%
0.50
-7.25%
7
Củ cải
0.84
0.88
-3.85%
0.79
6.49%
8
Khoai tây
3.11
2.93
6.29%
2.08
49.29%
9
Hành tây
2.19
1.70
29.03%
0.82
167.16%
10
Tỏi
5.22
6.36
-17.85%
6.64
-21.35%
11
Gừng
2.57
2.72
-5.63%
3.11
-17.46%
12
Cà chua
2.35
2.38
-1.29%
3.20
-26.59%
13
Dưa chuột
1.89
2.28
-17.05%
1.69
12.22%
14
Cà tím
1.90
1.71
11.46%
1.99
-4.31%
15
Ớt cay
4.41
4.00
10.31%
6.50
-32.12%
16
Ớt xanh
2.41
2.02
19.19%
2.20
9.44%
17
Đỗ quả
2.82
2.86
-1.46%
2.74
2.95%
18
Bí ngô
1.15
1.05
9.35%
1.97
-41.62%
19
Mướp
4.00
4.20
-4.76%
3.80
5.26%
20
Mướp đắng
3.53
3.05
15.72%
3.91
-9.59%
Giá bình quân
1.74
1.69
2.85%
2.00
-13.01%
Thu Trang (Theo STM Vân Nam, Trung Quốc)
