STT
Tên hàng hóa
12/6/2013
Giá bán buôn bình quân
trong ngày
(NDT/kg)
11/6/2013
Giá bán buôn bình quân
trong ngày (NDT/kg)
Tỷ lệ
chênh lệch giá
2 ngày
(%)
12/6/2012
Giá bán buôn bình quân
trong ngày
(NDT/kg)
So sánh
cùng kỳ
năm trước
(%)
1
Rau bắp cải tròn
0.65
0.69
-5.87%
0.91
-28.22%
2
Cải chíp
0.98
1.38
-28.82%
0.73
34.09%
3
Rau mùi
4.00
5.00
-20.00%
4.50
-11.11%
4
Rau cần
1.92
1.77
8.33%
2.51
-23.53%
5
Xà lách
1.61
2.66
-39.69%
1.23
30.49%
6
Cải thảo
0.50
0.47
8.23%
0.47
6.44%
7
Củ cải
0.68
0.84
-18.77%
0.78
-12.20%
8
Khoai tây
3.07
3.11
-1.42%
1.88
62.99%
9
Hành tây
2.38
2.19
8.34%
0.78
204.13%
10
Tỏi
5.38
5.22
2.93%
6.04
-11.08%
11
Gừng
2.96
2.57
15.21%
3.09
-4.12%
12
Cà chua
2.30
2.35
-2.18%
3.70
-37.95%
13
Dưa chuột
1.48
1.89
-21.88%
1.30
13.68%
14
Cà tím
2.10
1.90
10.42%
2.42
-13.37%
15
Ớt cay
3.80
4.41
-13.88%
4.80
-20.79%
16
Ớt xanh
1.52
2.41
-37.01%
2.65
-42.85%
17
Đỗ quả
2.72
2.82
-3.50%
1.82
49.95%
18
Bí ngô
1.00
1.15
-12.90%
2.01
-50.14%
19
Mướp
3.50
4.00
-12.50%
4.00
-12.50%
20
Mướp đắng
3.34
3.53
-5.46%
4.01
-16.76%
Giá bình quân
1.71
1.74
-1.60%
1.87
-8.37%
Thu Trang (Theo STM Vân Nam, Trung Quốc)
