STT
Tên
hàng hóa
14/6/2013
Giá bán buôn bình quân
trong ngày
(NDT/kg)
13/6/2013
Giá bán buôn bình quân
trong ngày
(NDT/kg)
Tỷ lệ
chênh lệch giá
2 ngày
(%)
14/6/2012
Giá bán buôn bình quân
trong ngày
(NDT/kg)
So sánh
cùng kỳ
năm trước
(%)
1
Rau bắp cải tròn
0.73
0.64
14.05%
0.95
-22.52%
2
Cải chíp
1.53
1.38
10.75%
1.17
30.89%
3
Rau mùi
3.50
4.00
-12.50%
3.50
0.00%
4
Rau cần
1.49
1.70
-12.77%
2.17
-31.61%
5
Xà lách
1.74
1.64
6.46%
1.65
5.45%
6
Cải thảo
0.64
0.61
4.29%
0.53
21.18%
7
Củ cải
0.84
0.69
21.75%
0.71
17.42%
8
Khoai tây
2.88
2.90
-0.49%
2.20
31.13%
9
Hành tây
2.25
2.50
-10.13%
0.80
181.25%
10
Tỏi
4.86
5.48
-11.34%
6.04
-19.61%
11
Gừng
3.00
2.91
3.07%
3.26
-7.88%
12
Cà chua
1.52
1.50
1.47%
3.50
-56.51%
13
Dưa chuột
2.05
1.88
9.05%
1.32
55.09%
14
Cà tím
1.88
1.90
-1.21%
2.07
-9.17%
15
Ớt cay
4.05
4.89
-17.26%
6.07
-33.29%
16
Ớt xanh
1.55
1.75
-11.67%
2.07
-25.45%
17
Đỗ quả
2.43
2.27
6.96%
2.24
8.61%
18
Bí ngô
1.15
1.23
-6.16%
1.87
-38.36%
19
Mướp
3.50
4.00
-12.50%
2.50
40.00%
20
Mướp đắng
4.47
4.42
1.04%
4.14
7.94%
Giá bình quân
1.72
1.66
3.26%
1.96
-12.42%
Thu Trang (Theo STM Vân Nam, Trung Quốc)
